Thủ tục, thời gian và chi phí lắp đặt điện thoại cố định Vnpt

Quý khách là cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức đang có nhu cầu sử dụng điện thoại cố định Vnpt, điện thoại bàn Vnpt nhưng không biết thủ tục đăng ký cần những gì ? chi phí để lắp đặt xong là bao nhiêu ? sau khi đăng ký, làm thủ tục thì thời gian lắp đặt là bao lâu ? Tất cả những câu trả lời đó sẽ được giải đáp cho quý khách dưới đây:

Điện thoại cố định Vnpt liên lạc nội hạt, liên tỉnh và gọi quốc tế

Thủ tục đăng ký điện thoại cố định, điện thoại bàn Vnpt

1. Chủ thể ký hợp đồng là cá nhân:

  • Cá nhân là người Việt Nam cần xuất trình một trong các loại giấy tờ sau: Chứng minh nhân dân do công an Thành phố cấp.Trường hợp CMND/ hộ chiếu/ hộ khẩu có địa chỉ thường trú không thuộc nơi đăng ký lắp đặt:  điện thoại cố định, Gphone (chỉ gọi nội hạt), khách hàng có nhu cầu sử dụng ngoài các dịch vụ trên phải xuất trình thêm giấy tờ sở hữu nhà/ đất, hợp đồng thuê nhà/ đất tại địa chỉ đặt máy
  • Cá nhân là người nước ngoài cần xuất trình các giấy tờ sau: Hộ chiếu còn thời hạn từ 06 tháng trở lên, Visa còn thời hạn ít nhất 02 tháng trở lên, tính đến thời điểm ký hợp đồng. Giấy bảo lãnh (còn thời hạn) của Đại sứ quán hoặc cơ quan, tổ chức, văn phòng đại diện nơi cá nhân công tác. 

Trường hợp cá nhân người nước ngoài không có giấy bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: Khuyến nghị khách hàng sử dụng dịch vụ trả trước hoặc các dịch vụ được cung cấp tại các điểm công cộng.

2. Chủ thể ký hợp đồng là pháp nhân (doanh nghiệp, cơ quan tổ chức,…):

  • Giám đốc/ người đại diện pháp lý hợp pháp của doanh nghiệp ký tên đóng dấu vào Phiếu yêu cầu, Hợp đồng cung cấp dịch vụ, phụ lục (nếu có).
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép hoạt động (hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương).
  • Giấy giới thiệu của Doanh nghiệp/Chi nhánh Doanh nghiệp có đóng dấu và chữ ký của Giám đốc/người đại diện pháp lý/người được phép thừa lệnh hoặc ủy quyền.
  • Giám đốc/người đại diện pháp lý ký tên, đóng dấu vào Phiếu yêu cầu, Hợp đồng cung cấp dịch vụ, phụ lục (nếu có).

Lưu ý:

Người đi làm thủ tục đăng ký dịch vụ là Giám đốc/Thủ trưởng/người đại diện pháp lý của đơn vị không phải kèm theo giấy giới thiệu. Trường hợp người khác đại diện ký tên, đóng dấu trên hợp đồng và phụ lục, phải có Giấy ủy quyền (còn thời hạn tính đến thời điểm ký hợp đồng) của Giám đốc/ Thủ trưởng người đại diện pháp lý của đơn vị.
3. Hộ kinh doanh cá thể:

  • Chủ hộ kinh doanh cá thể trực tiếp ký tên vào Phiếu yêu cầu, Hợp đồng cung cấp dịch vụ, phụ lục (nếu có).
  • Chứng minh nhân dân của chủ hộ kinh doanh cá thể, giấy đăng ký kinh doanh/ đăng ký thuế hộ cá thể tại địa phương đăng ký hòa mạng dịch vụ.
  • Giấy ủy quyền của Chủ hộ kinh doanh với trường hợp chủ hộ kinh doanh cá thể không trực tiếp đi làm thủ tục. Chứng minh nhân dân của người được ủy quyền đi làm thủ tục.

Chi phí lắp điện thoại cố định, điện thoại bàn Vnpt

  1. Cước hòa mạng
  • Cước hoà mạng 454.545 đ/ máy/ lần
  • Lắp đặt kèm máy ĐT có hiển thị số gọi 681.818 đ/ máy/ lần miễn phí 06 tháng liên tục cước sử dụng dịch vụ hiển thị số gọi đến kể từ thời điểm nghiệm thu bàn giao
  • Lắp đặt kèm máy ĐT không hiển thị số gọi 636.363 đ/ máy/ lần
  • Lắp thêm máy đấu dây song song kèm theo máy đầu cuối điện thoại cố định có màn hình hiển thị số gọi. 363.636 đ/ máy/ lần
  • Lắp thêm máy đấu dây song song kèm theo máy đầu cuối điện thoại cố định không có màn hình hiển thị số gọi. 318.181 đ/ máy/ lần
  • Lắp thêm máy đấu dây song song không kèm theo máy đầu cuối điện thoại cố định. 136.363 đ/ máy/ lần 

2. Cước thuê bao 20.000 đ/ tháng Hàng tháng

3. Cước gọi nội hạt 200 đ/ phút 1 phút + 1 phút

4. Cước gọi liên tỉnh

  • Cước gọi liên tỉnh nội mạng VNPT 800 đ/ phút 6 s + 1 s
  • Cước gọi liên tỉnh ngoại mạng VNPT 891 đ/ phút 6 s + 1 s
  • Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh hình thức trả tiền trước Giảm 30% các mức cước trên cho cuộc liên lạc từ 01h tới 05h sáng hàng ngày từ thứ 2 đến chủ nhật.
  • Sử dụng NGN 8Kbps (mức cước đã có VAT)
  • Gọi nội mạng VNPT 713 đ/ phút 6s+1s
  • Gọi mạng doanh nghiệp khác 794 đ/ phút 6s+1s
    Sử dụng NGN 64Kbps
  • Gọi nội mạng VNPT 739 đ/ phút 6s+1s
  • Gọi mạng doanh nghiệp khác 823 đ/ phút 6s+1s

5. Cước gọi quốc tế

  • Cước gọi quốc tế chiều đi tới một số nước
  • Cước gọi quốc tế chiều đi tới các đầu số vệ tinh
  • 1719 – Sử dụng NGN 64Kbps 500 đ/ 06s đầu; 3,600 đ/ phút 6s+1s
  • 1719 – Sử dụng NGN 8Kbps 360 đ/ 06s đầu; 3,600 đ/ phút 6s+1s
  • Hỗ trợ gọi 171 Quốc tế (đăng ký qua tổng đài Quốc tế 1713) 3.000 đ đối với mỗi cuộc thành công

6. Gọi di động trong nước

  • Gọi tới mạng VinaPhone 800 đ/ phút 6 s + 1 s
  • Gọi tới các mạng di động khác 891 đ/ phút 6 s + 1 s

Thời gian thi công, lắp đặt điện thoại cố định, điện thoại bàn Vnpt

  • Thời gian lắp đặt từ 1 đến 3 ngày, không tính ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật.
  • Với khách hàng lắp máy số lượng nhiều có thể sẽ lâu hơn.

Thủ tục, thời gian và chi phí lắp đặt điện thoại cố định Vnpt, vô cùng đơn giản, tiện lợi và nhanh chóng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn lắp đặt sớm nhất. Xin cảm ơn.

Trò chuyện trên FACEBOOK